Danh mục xe chuyên dụng Trung Quốc | Thông số rõ ràngTrao đổi yêu cầu về xe →

Xe đô thị và bảo trì đường bộ

Xe đô thị và bảo trì đường bộ (7m 5043TYHLH)

Mẫu xe 5043TYHLH

Cấu hình xe đã ghi nhận: Xe đô thị và bảo trì đường bộ. Kiểm tra cấu hình đã ghi nhận và các thông số ảnh hưởng đến quyết định mua trước khi yêu cầu báo giá. Thiết bị cuối cùng, chứng nhận và điều kiện giao hàng được xác nhận cho từng đơn hàng.

Tải trọng định mức325 kgKích thước tổng thể5960 × 1920 × 3000 mmKhối lượng toàn bộ xe4495 Kg
Trao đổi cấu hình này

Thiết bị cuối cùng, chứng nhận và điều kiện giao hàng được xác nhận cho từng đơn hàng.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

So sánh dữ liệu đã ghi nhận về thiết bị, kích thước, khung gầm và hệ truyền động. Việc chấp thuận tại thị trường đích phải được xác nhận riêng.

Tải trọng định mức325 kg
Kích thước tổng thể5960 × 1920 × 3000 mm
Khối lượng toàn bộ xe4495 Kg
Khối lượng không tải4170 Kg
Mẫu khung gầmJX1041TSG26
Chiều dài cơ sở3360 mm
Mẫu động cơJX4D30A6H
Dung tích động cơ2892 ml
Công suất động cơ95 kW
Công suất mã lực129 hp
Lốp xe7.00R16LT 10PR
Dung tích thùng7.5m³
Ghi chú đặc biệtThis vehicle is ABS system model is APG3550500A; side protection is aluminum alloy (section height 100mm, width 20mm, bolted connection), rear protection is 345A (section height 100mm, width 45mm, welded connection, ground clearance 385mm); the special device is a hedge trimming device, which can trim and collect greenery such as slopes on both sides of roads, urban gardens or expressway medians, and the position of the upper suction air duct is optional.
Tốc độ cắt tỉa1.2-6(km/h)
Chiều cao cắt tỉa0.2-4.5(m)

Trao đổi yêu cầu về xe →

Tìm và so sánh cấu hình xe chuyên dụng Trung Quốc, sau đó nhận báo giá thương mại qua bộ phận bán hàng quốc tế của chúng tôi.

Trao đổi cấu hình này