Danh mục xe chuyên dụng Trung Quốc | Thông số rõ ràngTrao đổi yêu cầu về xe →

Xe đô thị và bảo trì đường bộ

Xe đô thị và bảo trì đường bộ (8m 5080TYHJ6)

Mẫu xe 5080TYHJ6

Cấu hình xe đã ghi nhận: Xe đô thị và bảo trì đường bộ. Kiểm tra cấu hình đã ghi nhận và các thông số ảnh hưởng đến quyết định mua trước khi yêu cầu báo giá. Thiết bị cuối cùng, chứng nhận và điều kiện giao hàng được xác nhận cho từng đơn hàng.

Tải trọng định mức2215 kgKích thước tổng thể6850 × 2150 × 3200 mmKhối lượng toàn bộ xe8210 kg
Trao đổi cấu hình này

Thiết bị cuối cùng, chứng nhận và điều kiện giao hàng được xác nhận cho từng đơn hàng.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

So sánh dữ liệu đã ghi nhận về thiết bị, kích thước, khung gầm và hệ truyền động. Việc chấp thuận tại thị trường đích phải được xác nhận riêng.

Tải trọng định mức2215 kg
Kích thước tổng thể6850 × 2150 × 3200 mm
Khối lượng toàn bộ xe8210 kg
Khối lượng không tải5800 kg
Mẫu khung gầmJX1083TK26
Chiều dài cơ sở3815 mm
Mẫu động cơJX4D306H
Dung tích động cơ2892 ml
Công suất động cơ112 kW
Công suất mã lực152 hp
Lốp xe7.50R16LT 14PR
Dung tích thùng8m³
Ghi chú đặc biệtThiết bị chuyên dùng gồm cơ cấu cắt tỉa cần, quạt và bồn nước phục vụ cắt tỉa, thu gom cây xanh. Bảo vệ bên bằng hợp kim nhôm hàn; bảo vệ phía sau bằng Q235B, liên kết bulông và hàn, tiết diện 100×50mm và khoảng sáng gầm 340mm. Mẫu ABS là VIE ABS-II. Kiểu thùng tùy chọn. Đèn cảnh báo phía sau chỉ dùng khi xe ở trạng thái làm việc.
Tốc độ cắt tỉa1.2-6(km/h)
Chiều cao cắt tỉa0.2-4.5(m)

Trao đổi yêu cầu về xe →

Tìm và so sánh cấu hình xe chuyên dụng Trung Quốc, sau đó nhận báo giá thương mại qua bộ phận bán hàng quốc tế của chúng tôi.

Trao đổi cấu hình này