




Xe bồn và xe tiếp nhiên liệu — Xe bồn hóa chất
Xe bồn và xe tiếp nhiên liệu — Xe bồn hóa chất (FAW J6L 9m 5180GFWC6)
Mẫu xe 5180GFWC6
Cấu hình xe đã ghi nhận: Xe bồn và xe tiếp nhiên liệu — Xe bồn hóa chất. Kiểm tra cấu hình đã ghi nhận và các thông số ảnh hưởng đến quyết định mua trước khi yêu cầu báo giá. Thiết bị cuối cùng, chứng nhận và điều kiện giao hàng được xác nhận cho từng đơn hàng.
Dung tích bồn / thùng9.4m³Kích thước bồn5300×φ1600mmTải trọng định mức10100 kg
Trao đổi cấu hình này →Thiết bị cuối cùng, chứng nhận và điều kiện giao hàng được xác nhận cho từng đơn hàng.
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
So sánh dữ liệu đã ghi nhận về thiết bị, kích thước, khung gầm và hệ truyền động. Việc chấp thuận tại thị trường đích phải được xác nhận riêng.
| Dung tích bồn / thùng | 9.4m³ |
|---|---|
| Kích thước bồn | 5300×φ1600mm |
| Tải trọng định mức | 10100 kg |
| Kích thước tổng thể | 8450 × 2486 × 3200 mm |
| Khối lượng toàn bộ xe | 18000 kg |
| Khối lượng không tải | 7705 kg |
| Mẫu khung gầm | CA5180GYYYP62K1L5E6 |
| Chiều dài cơ sở | 4700 mm |
| Mẫu động cơ | CA4DK1-22E61 |
| Dung tích động cơ | 4764 ml |
| Công suất động cơ | 165 kW |
| Công suất mã lực | 224 hp |
| Lốp xe | 275/80R22.5 18PR |
| Cấu hình bổ sung | Đây là xe vận chuyển hàng nguy hiểm kiểu AT. Bảo vệ bên và phía sau đều liên kết bulông; bảo vệ phía sau bằng Q235, tiết diện 120×60mm và khoảng sáng gầm 420mm. Xe trang bị hệ thống EBS, bộ giới hạn tốc độ ở 79km/h và thiết bị ghi hành trình định vị vệ tinh. Bánh trước dùng phanh đĩa, ống xả bố trí phía trước, cầu sau dùng hệ thống treo khí nén và chỉ sử dụng lốp hướng kính. Có thể tùy chọn thiết bị ETC trên xe, vị trí hộp vận hành và hộp dụng cụ. |
| Môi chất vận chuyển | Corrosive chemicals |
Trao đổi yêu cầu về xe →


