




Xe đô thị và bảo trì đường bộ
Xe đô thị và bảo trì đường bộ (Dongfeng 4m 5070GLQE6)
Mẫu xe 5070GLQE6
Cấu hình xe đã ghi nhận: Xe đô thị và bảo trì đường bộ. Kiểm tra cấu hình đã ghi nhận và các thông số ảnh hưởng đến quyết định mua trước khi yêu cầu báo giá. Thiết bị cuối cùng, chứng nhận và điều kiện giao hàng được xác nhận cho từng đơn hàng.
Tải trọng định mức2355 kgKích thước tổng thể6340 × 2060 × 2790 mmKhối lượng toàn bộ xe7360 kg
Trao đổi cấu hình này →Thiết bị cuối cùng, chứng nhận và điều kiện giao hàng được xác nhận cho từng đơn hàng.
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
So sánh dữ liệu đã ghi nhận về thiết bị, kích thước, khung gầm và hệ truyền động. Việc chấp thuận tại thị trường đích phải được xác nhận riêng.
| Tải trọng định mức | 2355 kg |
|---|---|
| Kích thước tổng thể | 6340 × 2060 × 2790 mm |
| Khối lượng toàn bộ xe | 7360 kg |
| Khối lượng không tải | 4810 kg |
| Mẫu khung gầm | EQ1075SJ3CDF |
| Chiều dài cơ sở | 3308 mm |
| Mẫu động cơ | Q23-132E60 |
| Dung tích động cơ | 2300 ml |
| Công suất động cơ | 97 kW |
| Công suất mã lực | 131 hp |
| Lốp xe | 7.00R16LT 14PR |
| Ghi chú đặc biệt | This vehicle is mainly used for road asphalt spreading. The upfit includes a tank and asphalt spraying device for liquid asphalt with a density of 900 kg/m³. The side protection is bolted aluminum alloy; the rear protection is replaced by the working device, with its lower edge 400 mm above the ground. The vehicle is equipped with ABS and uses the 3308 mm-wheelbase chassis only. The cab and optional rear structure are selected with the chassis. Rear lighting is for stationary night operation only and must not be used while driving. |
Trao đổi yêu cầu về xe →


