Danh mục xe chuyên dụng Trung Quốc | Thông số rõ ràngTrao đổi yêu cầu về xe →

Xe cứu thương và xe y tế — Xe cứu thương

Xe cứu thương và xe y tế — Xe cứu thương

Cấu hình xe đã ghi nhận: Xe cứu thương và xe y tế — Xe cứu thương. Kiểm tra cấu hình đã ghi nhận và các thông số ảnh hưởng đến quyết định mua trước khi yêu cầu báo giá. Thiết bị cuối cùng, chứng nhận và điều kiện giao hàng được xác nhận cho từng đơn hàng.

Kích thước tổng thểLength 5490 or 5700 mm; width 1980 or 2040 mm; height 2610 mmKhối lượng không tải3495 kgChiều dài cơ sở3600 mm
Trao đổi cấu hình này

Thiết bị cuối cùng, chứng nhận và điều kiện giao hàng được xác nhận cho từng đơn hàng.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

So sánh dữ liệu đã ghi nhận về thiết bị, kích thước, khung gầm và hệ truyền động. Việc chấp thuận tại thị trường đích phải được xác nhận riêng.

Kích thước tổng thểLength 5490 or 5700 mm; width 1980 or 2040 mm; height 2610 mm
Khối lượng không tải3495 kg
Chiều dài cơ sở3600 mm
Tốc độ tối đa135 km/h
Mẫu động cơ điệnTZ220XSA01
Loại pinTernary lithium battery (66 kWh)
Phương pháp làm mát pinLiquid cooling
Kích thước khoang y tế2900 × 1760 × 1880 mm
Cấu hình cabin2900 x 1760 x 1880 mm

Trao đổi yêu cầu về xe →

Tìm và so sánh cấu hình xe chuyên dụng Trung Quốc, sau đó nhận báo giá thương mại qua bộ phận bán hàng quốc tế của chúng tôi.

Trao đổi cấu hình này